bảnh mắt

bảnh mắt

Mới bảnh mắt, em bé đã cười tươi trong nôi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vừa mới mở mắt ra, vừa mới tỉnh giấc: Dùng để miêu tả trạng thái khi một người vừa thức dậy, mắt còn chưa mở to, chưa hoàn toàn tỉnh táo.
    • Sớm, vào lúc sáng sớm: Chỉ thời điểm ban ngày mới bắt đầu, khi trời vừa sáng hẳn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mới bảnh mắt đã đòi ăn. (Vừa mới mở mắt ra đã đòi ăn.)
    • Trời mùa , mới bảnh mắt đã oi ả. (Trời mùa , vừa sáng sớm đã thấy oi bức.)
    • Sáng bảnh mắt còn ngủ. (Trời đã sáng hẳn rồi vẫn còn ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sáng bảnh mắt": trời đã sáng , ánh sáng ban ngày đã đầy đủ.
    • Ra đường lúc sáng bảnh mắt. (Ra đường vào lúc trời đã sáng .)
Biến thể từ gần giống
  • Bảnh bao (tính từ): chỉnh tề, bảnh bao (về ngoại hình, trang phục).
  • Mở mắt (động từ): thức dậy, bắt đầu nhận thức.
Từ đồng nghĩa
  • Mới ngủ dậy: vừa thức giấc.
  • Sáng : trời đã sáng hoàn toàn.
  • Tờ mờ sáng: lúc trời mới hừng sáng (sớm hơn "bảnh mắt").
Từ trái nghĩa
  • Tối mịt: trời tối hoàn toàn.
  • Khuya: thời điểm muộn trong đêm.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "bảnh mắt" thường được dùng trong văn nói, mang tính khẩu ngữ, đặc biệt trong các phương ngữ miền Bắc Việt Nam.
  • Từ này thường đi kèm với các từ chỉ thời gian như "mới", "sáng" để nhấn mạnh trạng thái vừa mới thức dậy hoặc thời điểm sáng sớm.

Từ chứa "bảnh mắt"